Bản dịch của từ 海事 trong tiếng Việt

海事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海事 (Danh từ)

hǎi shì
01

Ngành hàng hải; sự nghiệp hàng hải

泛指一切有关海上的事情如航海、造船、验船、海运法规,海损事故处理等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự cố tàu hàng hải

指船舶在海上航行或停泊所发生的事故,如触礁、失火等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海事

hǎi

shì

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép