Bản dịch của từ 海事卫星 trong tiếng Việt

海事卫星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海事卫星 (Danh từ)

hǎi shì wèi xīng
01

Vệ tinh phục vụ liên lạc và hỗ trợ trên biển (truyền điện báo/điện thoại/dữ liệu, cứu nạn và định vị). Gợi nhớ: (hải) = biển, = việc, 卫星 = vệ tinh → vệ tinh chuyên dùng cho việc trên biển.

用于海上与陆地间通信联络的卫星。如用于电报、电话、电传和数据传输,并兼有海洋救援和导航定位的功能。卫星无线电传输系统由卫星(空间中继站)、用户站(安置在船舶和海上浮动平台上)、岸站(地面中继站)和地面测控站(对卫星实施测量和控制)四部分组成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海事卫星

hǎi

shì

wèi

xīng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép