Bản dịch của từ 海人 trong tiếng Việt

海人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海人 (Danh từ)

hǎi rén
01

Ngư dân ven biển / người làm nghề trên biển (thuyền chài, đánh cá trên biển)

1.指海上渔民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người/ta từ nước ngoài, dân ngoại quốc (nhất là chỉ người từ ngoài biển đến); dân ngoại đạo

2.指海外异族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thần nước; thần biển (theo tín ngưỡng, chỉ sinh vật/thần linh cai quản nước biển)

3.谓水神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sinh vật/ma quái biển; sinh vật bí ẩn trong lòng biển

4.海中怪物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海人

hǎi

rén

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép