Bản dịch của từ 海伦公式 trong tiếng Việt
海伦公式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海伦公式 (Danh từ)
【hǎi lún gōng shì】
01
Công thức Heron (còn gọi là công thức Hà Lûn / công thức Hải-lun) dùng để tính diện tích tam giác từ độ dài ba cạnh: nếu a, b, c là ba cạnh và p = (a+b+c)/2 thì diện tích △ = √[p(p−a)(p−b)(p−c)]. (Ngoài ra nhắc tới công thức tương tự của Qin JiuShao ở TQ cổ).
也称“海伦秦九韶公式”。设三角形的三边长为a、b、c,p=a+b+c2,则三角形面积△=p(p-a)(p-b)(p-c)。此公式由希腊数学家海伦发现,故名。中国南宋数学家秦九韶发现类似公式△=14c^2a^2-c^2+a^2-b^22^2。他把三角形三边分别叫做大斜、中斜和小斜,故该式也称三斜求积公式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海伦公式
hǎi
海
lún
伦
gōng
公
shì
式
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
式仰
式假
式凭
式则
式叙
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
