Bản dịch của từ 海军旗 trong tiếng Việt

海军旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海军旗 (Danh từ)

hǎi jūn qí
01

Cờ của lực lượng hải quân, dùng để phân biệt quốc tịch/thuộc quân chủng của tàu chiến; (Hán Việt) hải quân kỳ

标志舰艇所属国籍的旗帜。旗面颜色、规格和样式都是特定的。有些国家以国旗或军旗代海军旗。中国人民解放军海军旗用八一军旗代替。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海军旗

hǎi

jūn

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép