Bản dịch của từ 海军航空兵 trong tiếng Việt

海军航空兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海军航空兵 (Danh từ)

hǎi jūn háng kōng bīng
01

Lực lượng không quân thuộc hải quân; các đơn vị máy bay hoạt động trên biển (từ sân bay ven bờ và từ tàu sân bay) để trinh sát, tiêu diệt, vận tải, chống tàu ngầm, oanh tạc, hộ tống… (Hán Việt: hải quân + không tắc/không quân → dễ nhớ: 'không quân của hải quân')

主要在海洋上空执行作战任务的海军兵种。由岸基航空兵和舰载航空兵组成。按其任务分为轰炸、歼击、强击、反潜、侦察、运输、雷达等部队。具有远程作战、快速机动和猛烈突击的能力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海军航空兵

hǎi

jūn

háng

kōng

bīng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
航务
航向
航图
航天
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép