Bản dịch của từ 海地 trong tiếng Việt

海地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海地 (Danh từ)

hǎi dì
01

Quốc gia Haiti (ở khu vực Caribe, đảo ở Tây Ấn); thủ đô: Port-au-Prince — nhớ: (biển)+ (đất)→ đảo/đất ven biển

北美洲西印度群岛中的岛国。濒加勒比海和大西洋。面积2.78万平方千米。人口690万(1993年)。首都太子港。境内3/4为山地。热带气候。以农业为主。主产咖啡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海地

hǎi

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép