Bản dịch của từ 海外关系 trong tiếng Việt

海外关系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海外关系 (Danh từ)

hǎi wài guān xì
01

Quan hệ với người sống ở nước ngoài (gia đình, thân nhân, bạn bè) — Hán Việt: hải ngoại quan hệ

指居住在大陆的公民与大陆以外的人的亲戚、朋友关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海外关系

hǎi

wài

guān

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
外三关
外丧
外丹
外主
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép