Bản dịch của từ 海外扶余 trong tiếng Việt

海外扶余

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海外扶余 (Danh từ)

hǎi wài fú yú
01

扶余古國名引申為遙遠與世隔絕的異國他鄉常用來形容隔海相望遠在天涯的地方可聯想到海外」=海外遠方)。

扶余:传说中的古国名,有说是今天的日本,也有说是今天的南美洲。比喻遥远的与世隔绝的异国他乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海外扶余

hǎi

wài

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
外三关
外丧
外丹
外主
扶东倒西
扶丞
余一人
余一余三
余丁
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép