Bản dịch của từ 海女 trong tiếng Việt
海女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海女 (Danh từ)
【hái nǚ】
01
Con gái thần biển (trong truyền thuyết), tương tự ‘nữ thần rồng’ hoặc 'nữ thần biển' trong cổ tích
1.传说中的海神之女,或曰龙女。
Ví dụ
02
Phụ nữ nhà đi biển; con gái/ phụ nữ trong gia đình ngư dân (người làm nghề đi biển)
2.谓渔家女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海女
hǎi
海
nǚ
女
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
