Bản dịch của từ 海岛市 trong tiếng Việt

海岛市

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海岛市 (Từ chỉ nơi chốn)

hǎi dǎo shì
01

Thành phố Hải Đảo

可能是指拥有众多海岛的城市。

Ví dụ
02

Concelho das Ilhas; Thành phố đảo; Thành phố nằm trên đảo

海岛市是指位于岛屿上的城市,通常具有独特的自然风光和旅游资源。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海岛市

hǎi

dǎo

shì

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép