Bản dịch của từ 海岳高深 trong tiếng Việt

海岳高深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海岳高深 (Tính từ)

hǎi yuè gāo shēn
01

Sâu như biển, cao như núi; mô tả động lượng, trạng thái hoặc cảm xúc cực kỳ cao siêu và sâu sắc (thường được sử dụng trong văn viết hoặc tiếng Trung cổ)

海:大海;岳:高山。像大海一样深,像山岳那样高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海岳高深

hǎi

yuè

gāo

shēn

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
高下
高下其手
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép