Bản dịch của từ 海底两万里 trong tiếng Việt

海底两万里

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海底两万里 (Danh từ)

hǎi dǐ liǎng wàn lǐ
01

Tác phẩm tiểu thuyết khoa học viễn tưởng dài (Đầm biển hai vạn dặm) của Jules Verne, kể chuyến du hành dưới đáy biển do thuyền trưởng Nemo dẫn đầu trên tàu ngầm Nautilus.

长篇科幻小说。法国凡尔纳作于1870年。尼摩船长设计建造了一艘奇特的潜艇,搭救了生物学家阿龙纳斯等人后,一起开始海底旅行。他们从太平洋出发,经过珊瑚岛、印度洋、红海、地中海,历经艰险,进入大西洋,一路看到许多罕见的海生动植物。最后,终于到达挪威海岸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海底两万里

hǎi

liǎng

wàn

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
底下
两七
两三
两上领
两下
两下子
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép