Bản dịch của từ 海星 trong tiếng Việt

海星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海星 (Danh từ)

hǎi xīng
01

Sao biển (còn gọi là sao biển/nhím biển thuộc lớp Echinodermata), động vật thân dẹt hình sao, thường có 5 cánh, sống ở biển, dùng chân ống để di chuyển, có thể ăn động vật thân mềm

又称“星鱼”。棘皮动物,海星纲动物的统称。身体扁平,辐射对称,呈星形。生活在温带、热带各大海洋,用管足行走。一般有五腕,能捕食软体动物和其他棘皮动物。可作肥料和饲料。对贝类养殖业危害很大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海星

hǎi

xīng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
星丁头
星主
星书
星乱
星事
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép