Bản dịch của từ 海月 trong tiếng Việt

海月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海月 (Danh từ)

hǎi yuè
01

Mặt trăng trên biển; ánh trăng chiếu lên mặt biển (hình ảnh thơ mộng)

1.海上的月亮。

Ví dụ
02

Một loài vỏ sò biển (còn gọi là '窗贝'), vỏ tròn mỏng, trong suốt, thường dùng lắp vào cửa sổ hoặc mái để xuyên sáng; phần thịt có thể ăn được

2.海生动物名。亦称窗贝。贝壳圆形,薄而透明,多用来嵌装门窗或房顶,以透光线;肉可食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海月

hǎi

yuè

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép