Bản dịch của từ 海水温度 trong tiếng Việt
海水温度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海水温度 (Danh từ)
【hǎi shuǐ wēn dù】
01
Nhiệt độ nước biển; đại lượng vật lý phản ánh mức nóng/lạnh của nước biển (đơn vị °C). Dễ nhớ: 海 (hải = biển) + 水温 (nhiệt độ nước).
反映海水热状况的物理量。以°c表示。世界海洋的水温变化在-2海水温度30°c,其中年平均水温超过20°c的海区占整个海洋面积一半以上。有日、月、年、多年周期性变化和不规则变化。主要取决于海洋热收支状况和时间变化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海水温度
hǎi
海
shuǐ
水
wēn
温
dù
度
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
水上
水上运动
水上飞机
温中
温丽
温乎
温习
温书
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
