Bản dịch của từ 海沤 trong tiếng Việt

海沤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海沤 (Danh từ)

hǎi ōu
01

Bọt nước trên biển; hình ảnh (ẩn dụ) của sự vô thường, phù du (dùng trong Phật giáo để chỉ cuộc sống hư ảo, chóng tan biến)

谓海中水泡。《楞严经》卷六:'空生大觉中如海一沤发。'佛教用水泡比喻生命的空幻。后以'海沤'比喻事物起灭无常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海沤

hǎi

ōu

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép