Bản dịch của từ 海洋权 trong tiếng Việt
海洋权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海洋权 (Danh từ)
【hǎi yáng quán】
01
Quyền sở hữu của các quốc gia ven biển đối với vùng biển và tài nguyên trong phạm vi nhất định từ bờ.
沿海国家对距离海岸线一定宽度的海域及其资源的所有权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海洋权
hǎi
海
yáng
洋
quán
权
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
洋东
洋井
洋人
洋伞
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
