Bản dịch của từ 海洋潮汐 trong tiếng Việt

海洋潮汐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海洋潮汐 (Danh từ)

hǎi yáng cháo xī
01

Thủy triều biển, hiện tượng nước biển dâng và rút xuống theo chu kỳ.

习称“海潮”。由于月球和太阳对地球各处的引力不同所引起的海面水位周期性的涨落现象。一般一地的潮位每昼夜有两次涨落:一次在白天,称为“潮”;一次在晚上,称为“汐”,合称“潮汐”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海洋潮汐

hǎi

yáng

cháo

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
洋东
洋井
洋人
洋伞
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
汐潮
汐社
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép