Bản dịch của từ 海涂养殖 trong tiếng Việt
海涂养殖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海涂养殖 (Danh từ)
【hǎi tú yǎng zhí】
01
Nuôi trồng thủy sản trên đất bãi/tại vùng nước biển nông (nuôi sò, nghêu, hàu, tảo biển, tôm...), bao gồm nuôi ở biển nông và nuôi trên bãi triều
人工在海水中养殖水生动物和水生植物的方式。可分为浅海养殖和滩涂养殖两种。浅海养殖以养殖海带、紫菜、对虾等为主,滩涂养殖以养殖文蛤、蛏子、牡蛎等贝类为主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海涂养殖
hǎi
海
tú
涂
yǎng
养
zhí
殖
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
养不大
养世
养中
养乏
养乐
殖产
殖利
殖殖
殖民
殖民主义
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
