Bản dịch của từ 海源阁 trong tiếng Việt
海源阁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海源阁 (Danh từ)
【hǎi yuán gé】
01
Hải Nguyên Các — một thư lâu (tàng sách) thời Thanh ở Trung Quốc. Do viên quan Dương Dĩ Tăng (nhận chức vào thời Đạo Quang) xây ở Liêu Thành, Sơn Đông; chuyên thu mua, lưu trữ sách báo, sau một phần nhập thư viện Bắc Kinh; có bộ sách và mục lục mang tên '海源阁'。
清代藏书楼。道光年间曾任江南河道总督的杨以增建于山东聊城。杨平生嗜书,多购求江南藏书家散失之书。后藏书屡有散佚,一部分现藏北京图书馆。有《海源阁丛书》和《海源阁书目》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海源阁
hǎi
海
yuán
源
gé
阁
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
源头
源头活水
源委
阁下
阁僚
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
