Bản dịch của từ 海滨故人 trong tiếng Việt

海滨故人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海滨故人 (Danh từ)

hǎi bīn gù rén
01

Tiểu thuyết dài trung bình về năm cô gái trẻ gặp gỡ ở bãi biển trong kỳ nghỉ hè.

中篇小说。庐隐作。1923年发表。五个女青年在暑假中相聚海滨后不久都陷于愁苦之中,或婚姻失意,或失恋悲怀,或消沉隐居,一个个烟飞云散。作品反映了五四时期部分知识分子的时代苦闷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海滨故人

hǎi

bīn

rén

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
滨海
故世
故业
故主
故义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép