Bản dịch của từ 海滨旅游 trong tiếng Việt

海滨旅游

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海滨旅游 (Cụm từ)

hǎi bīn lǚ yóu
01

Du lịch biển

指的是在海边进行的旅游活动,通常包括游泳、晒太阳、冲浪等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海滨旅游

hǎi

bīn

yóu

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép