Bản dịch của từ 海滨浴场 trong tiếng Việt

海滨浴场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海滨浴场 (Danh từ)

hǎi bīn yù chǎng
01

Bãi tắm biển

夏秋季节,天气炎热,大家都希望到海边吹一下凉爽的海风,凡是到海边游览的客人,都希望能下海洗一个痛痛快快的海水澡,品尝一下丰盛的海鲜盛宴。海滨浴场就成了百姓的好去处,不仅满足游玩的需求还能满足吃货们的贪吃欲。连云港一带的海湾有多处海滨浴场,最大的在西连岛,交通方便,位置适宜,设施完备,水清沙细。沙滩上帐篷、太阳伞鳞次栉比,浅水中泳衣五颜六色,犹如给大海镶上了一道美丽的花环。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海滨浴场

hǎi

bīn

chǎng

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép