Bản dịch của từ 海灯 trong tiếng Việt
海灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海灯 (Danh từ)
【hǎi dēng】
01
Hải yến; chim hải âu. 構成鹱科 (Procellariidae) 和海燕科 (Hydrobatidae)
的許多海鳥之一, 尤指各種小的到中等大小長翅鳥之一, 它遠飛離陸地, 覓食于海面游泳的動物和船棄之垃圾, 繁殖于洞穴內或通常在島上的巖石 和峭壁裂縫中, 羽毛主要為暗色, 但有時近腰處有白色.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海灯
hǎi
海
dēng
灯
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
