Bản dịch của từ 海烽 trong tiếng Việt

海烽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海烽 (Danh từ)

hǎi fēng
01

Tín hiệu báo động trên biển (dùng lửa, khói hoặc đèn để báo báo hiểm/giặc); tiếng Hán‑Việt: hải phong/biển báo

指海上警报。古时边境有敌入侵时,即举火烟报警。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海烽

hǎi

fēng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
烽候
烽区
烽台
烽堠
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép