Bản dịch của từ 海燕 trong tiếng Việt
海燕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海燕 (Danh từ)
【hǎi yàn】
01
Sao biển gai
棘皮动物。腕短,通常5枚。全身呈五角星形。腹面平,橘黄色。背部稍隆起,密布颗粒状短棘,有朱红与深蓝色斑纹交杂排列。中国北方沿海多见
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hải yến (Chim biển)
鸟,外形像燕,嘴端钩状,羽毛黑褐色,趾间有蹼。常在海面上游泳和掠飞,吃小鱼、虾等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海燕
hǎi
海
yàn
燕
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
