Bản dịch của từ 海田 trong tiếng Việt

海田

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海田 (Thành ngữ)

hǎi tián
01

Đó là ẩn dụ cho những thay đổi lớn lao trên thế giới: biển biến thành ruộng dâu (diễn tả những thay đổi to lớn, tình thế hoặc hoàn cảnh hiện tại đang rung chuyển đất trời).

谓沧海变桑田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海田

hǎi

tián

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
田丁
田七
田业
田中
田中义一
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép