Bản dịch của từ 海的女儿 trong tiếng Việt
海的女儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海的女儿 (Danh từ)
【hǎi de nǚ ér】
01
Tên truyện cổ tích (Đan Mạch, của Andersen) — nàng tiên cá; cũng dùng để chỉ “nàng tiên cá” trong văn hóa, truyện kể
童话。丹麦安徒生作。海的女儿是海底世界的小公主,她能在海中无忧无虑地活上三百年。但她向往人世,便忍受很大的痛苦把自己的鱼尾换成人腿,并热恋上一位王子。然而王子要与别人结婚,她唯有刺死王子,才能恢复原形避免死亡。可她不忍伤害王子,宁愿牺牲自己,投入海中化为泡沫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海的女儿
hǎi
海
de
的
nǚ
女
ér
儿
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
的一确二
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
