Bản dịch của từ 海盐腔 trong tiếng Việt
海盐腔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海盐腔 (Danh từ)
【hǎi yán qiāng】
01
Một giọng/lối hát tuồng (âm nhạc sân khấu) phát sinh ở vùng Giang-Tô, Chiết Giang thời nhà Minh; thuộc bốn cổ腔 lớn của Minh đại, thường dùng cho kịch văn nhân truyền kỳ, có nhịp trống, cồng, gõ phách làm đệm.
元、明时流行于我国江浙一带的戏曲腔调。多以文人传奇为剧目,演出时,以锣、鼓、拍板伴奏。明嘉靖至万历年间,极为盛行,与余姚腔、弋阳腔、昆山腔并称为明代四大声腔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海盐腔
hǎi
海
yán
盐
qiāng
腔
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
