Bản dịch của từ 海绡 trong tiếng Việt

海绡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海绡 (Danh từ)

hǎi xiāo
01

Lụa mỏng do truyền thuyết 'ngư nhân' dệt từ lòng biển (còn gọi là 鲛绡龙纱) — loại vải mỏng, bóng như tơ, mang màu sắc và độ mịn giống lụa quý

即鲛绡。一名龙纱。传说为海中鲛人所织。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海绡

hǎi

xiāo

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
绡头
绡宫
绡巾
绡帐
绡帕
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép