Bản dịch của từ 海翁 trong tiếng Việt

海翁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海翁 (Danh từ)

hǎi wēng
01

Người già (ông lão) sống ven biển; cụ già ở biển (Hán Việt: Hải ông) — chỉ người cao tuổi cư trú gần bờ biển

住在海边的老人。典出《列子.黄帝》:“海上之人有好沤鸟者,每旦之海上,从沤鸟游,沤鸟之至者百住而不止。其父曰:‘吾闻沤鸟皆从汝游,汝取来,吾玩之。’明日之海上,沤鸟舞而不下也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海翁

hǎi

wēng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép