Bản dịch của từ 海翁失鸥 trong tiếng Việt

海翁失鸥

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海翁失鸥 (Thành ngữ)

hǎi wēng shī ōu
01

Tục ngữ/điển tích: câu chuyện ông lão ven biển mất chim mòng biển. Nghĩa bóng: vì có lòng tham hoặc tư lợi (ăn riêng), sẽ mất đi lòng tin và tình cảm của bạn bè; mất bạn, mất tình nghĩa.

翁:老人。在海边居住的那个老翁没有捉取到海鸥。比喻人如果怀有私心,就会失去朋友的信任和情谊。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海翁失鸥

hǎi

wēng

shī

ōu

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
失业
失业保险
失严
失丧
失中
鸥伴
鸥保
鸥心
鸥情
鸥梦
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép