Bản dịch của từ 海脊 trong tiếng Việt

海脊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海脊 (Danh từ)

hǎi jí
01

Dãy núi ngầm giữa đại dương (sống núi dưới đáy biển), thường chạy dài và cao hơn vùng xung quanh; Hán Việt: hải kỷ (hải = biển, kỷ = sống/ghề).

又称“海岭”、“海底山脉”。大洋底部狭而长的高地。如大西洋海脊,长达数千千米。两侧坡度较陡。一般在海面以下,有的峰顶露出海面,形成断续分布的岛屿,如阿留申群岛、琉球群岛等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海脊

hǎi

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
脊令
脊令原
脊伦
脊偻
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép