Bản dịch của từ 海蚀地貌 trong tiếng Việt
海蚀地貌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海蚀地貌 (Danh từ)
【hǎi shí dì mào】
01
Địa hình do sóng biển và nước biển bào mòn bờ biển tạo ra (ví dụ: vách biển bị ăn mòn, cột đá biển, hang biển)
海水运动对沿岸陆地侵蚀破坏所形成的地貌。在基岩海岸有海蚀崖、海蚀柱、海蚀台、海蚀穴等。在泥质海岸有陡坎、潮水沟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海蚀地貌
hǎi
海
shí
蚀
dì
地
mào
貌
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
蚀亏
蚀刻
蚀剥
蚀啮
蚀损
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
