Bản dịch của từ 海蛾鱼 trong tiếng Việt

海蛾鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海蛾鱼 (Danh từ)

hǎi é yú
01

Tên một loài cá biển (họ 海蛾鱼科): thân dẹp dài, đầu nhọn có 'áo giáp' xương, vây ngực lớn như cánh, sống ở vùng nước ấm Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương.

动物名。硬骨鱼纲海蛾鱼目海蛾鱼科。体纵扁长,头尖,包于骨质环的盔甲中,体盔甲完全愈合,尾部甲环不愈合,因而可弯曲。胸鳍大,水平位呈翼状,腹鳍由指状鳍条组成。口小,无牙,口位于骨质的长吻下方。产于印度洋、太平洋暖水区中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海蛾鱼

hǎi

é

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép