Bản dịch của từ 海行 trong tiếng Việt
海行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海行 (Tính từ)
【hǎi xíng】
01
Đi/đi lại trên biển; hành trình trên mặt biển (hành hải)
1.海上航行。
Ví dụ
02
Lưu hành khắp nơi; đi khắp thiên hạ (thường dùng trong văn ngôn: “行” là đi, “海行” chỉ việc hành tung khắp nơi)
2.谓通行天下。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phổ biến; phổ biến, phổ biến (rộng như biển)
3.引申为流行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海行
hǎi
海
xíng
行
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
