Bản dịch của từ 海里猴儿 trong tiếng Việt
海里猴儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海里猴儿 (Danh từ)
【hǎi lǐ hóu ér】
01
Từ phương ngữ chỉ “海猴儿” — một loại sinh vật biển nhỏ, giống bọt biển/động vật thân mềm (tùy vùng gọi), thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sinh vật biển lạ hoặc sinh vật nhỏ ở biển
见“海猴儿”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海里猴儿
hǎi
海
lǐ
里
hóu
猴
ér
儿
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
猴儿
猴儿精
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
