Bản dịch của từ 海陆丰农民运动 trong tiếng Việt

海陆丰农民运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海陆丰农民运动 (Danh từ)

hǎi lù fēng nóng mín yùn dòng
01

Phong trào nông dân ở vùng Hải – Lục – Phong (Hải陆丰) tỉnh Quảng Đông thời Cách mạng Trung Quốc (những năm 1922–1923), do Lãnh đạo nông hội, đấu tranh chống địa chủ phong kiến.

大革命时期在广东海陆丰地区掀起的农民运动。1922年6月,彭湃在家乡广东海丰县开始从事农民运动,10月成立了广东省第一个农会--海丰县赤山约农会,领导农民开展了反对封建地主阶级的斗争。1923年1月正式成立海丰总农会。此后,陆丰、紫金、惠阳等县相继成立农会。1923年7月,广东省农会成立,参加农会的会员达六万余人,形成了以海陆丰为中心的广东农民运动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海陆丰农民运动

hǎi

fēng

nóng

mín

yùn

dòng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
陆上
陆业
陆丽
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
民丁
民下
民不堪命
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép