Bản dịch của từ 海陆风 trong tiếng Việt

海陆风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海陆风 (Danh từ)

hǎi lù fēng
01

Gió biển — hiện tượng gió tại vùng ven biển đổi hướng theo chu kỳ ngày/đêm: ban ngày thổi từ biển vào đất liền (hải phong), ban đêm thổi từ đất liền ra biển (lục phong).

在滨海地区昼夜间风向发生反向转变的风。由于海陆表面受热不均而形成。白天,陆面增热比海面快,故在近地层产生由海面吹向陆面的向岸风,称为“海风”。夜间,陆面冷却比海面快,出现由陆面吹向海面的离岸风,称为“陆风”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海陆风

hǎi

fēng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
陆上
陆业
陆丽
风世
风丝
风丝不透
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép