Bản dịch của từ 海风 trong tiếng Việt

海风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海风 (Danh từ)

hǎi fēng
01

Gió thổi từ biển; làn gió mặn, thường lạnh hoặc dịu mát khi ra khơi hoặc ven bờ

①海上刮的风。

Ví dụ
02

Gió biển (thuật ngữ khí tượng: ban ngày thổi từ biển vào đất liền)

②气象学上指沿海地带白天从海洋吹向大陆的风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海风

hǎi

fēng

Các từ liên quan

海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
风世
风丝
风丝不透
海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép