Bản dịch của từ 海马 trong tiếng Việt
海马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎi | ㄏㄞˇ | h | ai | thanh hỏi |
海马 (Danh từ)
【hái mǎ】
01
Cá ngựa biển (một loài động vật biển có hình dạng giống ngựa, thân được bao bởi vòng sụn, di chuyển chậm; có giá trị thuốc Nam/Trung y)
①又称“龙落子”。鱼纲,海龙科。头部弯曲,与躯干成直角,身体被角质环所包裹,很像披甲的战马,故名。行动缓慢,以浮游甲壳类为食。中国沿海都有,可用作中药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cá ngựa (một loài cá biển có thân đứng, đầu giống đầu ngựa; họ Cá ngựa, sinh sống ven bờ hoặc trên cỏ biển; thân có vảy xương, thường được dùng làm dược liệu/đồ khắc).
②哺乳纲,鳍足目,海马科。头圆,嘴阔。上犬齿长而发达,犹如象牙,用来掘食贝类和抵御敌害。常成群栖息在浮冰或海岸附近。肉和脂肪可食用,牙是雕刻材料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海马
hǎi
海
mǎ
马
Các từ liên quan
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
- Các biến thể:
- 𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,每
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
酼
胲
塰
烸
醢
潒
渶
溔
沾
濾
汵
湕
㵕
洞
湚
㵯
淌
𠔚
䇈
荼
宧
陴
倜
竜
郴
唣
䓏
珜
㰷
上海
海鲜
海洋
海边
海滩
海拔
海报
海绵
海防
沿海
