Bản dịch của từ 海鲫 trong tiếng Việt

海鲫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎi

ㄏㄞˇhaithanh hỏi

海鲫 (Danh từ)

hǎi jì
01

Tên một loài cá biển (hình dạng giống cá chim/ cá chép nhỏ), thân bầu dục, sống ven biển, có thể ăn được; Hán-Việt: hải + tỵ/kệt (gợi nhớ là cá biển giống cá chép/)

动物名。脊椎动物亚门硬骨鱼纲。形略似鲫,体椭圆,阔而扁,产于近海,可食用。

Ví dụ
02

或称为「大头鱼」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 海鲫

hǎi

海
Bính âm:
【hǎi】【ㄏㄞˇ】【HẢI】
Các biến thể:
𣳗, 𣳠, 𣴴, 海
Hình thái radical:
⿰,⺡,每
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép