Bản dịch của từ 涂 trong tiếng Việt
涂
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
涂 (Động từ)
【tú】
01
Viết vẽ bừa bãi
乱写或乱画;随意地写字或画画
Ví dụ
02
Xóa; xoá đi; bỏ đi; dập xóa
抹去
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bôi; tô; quét; xoa; phết; sơn
使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
涂 (Danh từ)
【tú】
01
Bùn
泥
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đường; đường đi
道路
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bãi bồi ven biển
海涂
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ Đồ
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 塗, 凃, 𡌘, 滁, 途
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徒
鈯
䳜
鍎
悇
屠
蒤
䣄
㻬
㻯
䣝
瑹
瀂
濙
泻
測
汉
濄
渜
㵌
泠
漩
溹
溆
鄀
珬
衐
倷
砶
䋂
逎
珹
谂
凄
倣
鿬
涂鸦
涂抹
涂盖
涂料
涂装
涂层
涂改
涂山
涂漆
胡涂
