Bản dịch của từ 涂地 trong tiếng Việt
涂地
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | t | u | thanh sắc |
涂地 (Động từ)
【tú dì】
01
Quét, trét, bôi lên mặt đất; làm cho chất lỏng hay vật liệu phủ ra khắp mặt đất
1.谓涂抹﹑漫布于地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bị giết hại thảm khốc; bị tàn sát (chết thảm)
2.惨死;遭受残害。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hỏng hoàn toàn, đổ nát không thể cứu vãn (bị phá hoại, suy đồi tệ đến mức không sửa chữa được)
3.谓彻底败坏而不可收拾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涂地
tú
涂
dì
地
Các từ liên quan
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
- Các biến thể:
- 塗, 凃, 𡌘, 滁, 途
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徒
鈯
䳜
鍎
悇
屠
蒤
䣄
㻬
㻯
䣝
瑹
瀂
濙
泻
測
汉
濄
渜
㵌
泠
漩
溹
溆
鄀
珬
衐
倷
砶
䋂
逎
珹
谂
凄
倣
鿬
涂鸦
涂抹
涂盖
涂料
涂装
涂层
涂改
涂山
涂漆
胡涂
