Bản dịch của từ 消任 trong tiếng Việt

消任

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消任 (Động từ)

xiāo rèn
01

Được hưởng, được tiếp nhận (nhận lợi ích hoặc được dùng đến); Hán-Việt: tiêu nhậm (giải thích theo chữ = tiêu, dùng; = nhận, chịu)

1.受用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.禁受。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消任

xiāo

rèn

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép