Bản dịch của từ 消化不良 trong tiếng Việt
消化不良
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消化不良 (Danh từ)
【xiāo huà bù liáng】
01
Tình trạng khó tiêu, có triệu chứng như buồn nôn, đau bụng, đầy hơi.
1.由于局部原因或身体其他部位的疾病所引起的,以恶心、烧心、疼痛、胀气及饱胀感为特征的一种消化紊乱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khó tiêu, không tiêu hóa được thức ăn.
2.不消化、不能消化某物或消化某物时发生困难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消化不良
xiāo
消
huà
化
bù
不
liáng
良
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
化为泡影
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
良丁
良久
良乐
良人
良价
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
