Bản dịch của từ 消化腔 trong tiếng Việt
消化腔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消化腔 (Danh từ)
【xiāo huà qiāng】
01
Khoang tiêu hóa; một phần của động vật có ruột khoang với một lỗ mở duy nhất và cơ chế tiêu hóa đặc biệt.
“消化循环腔”的简称。腔肠动物体壁构成的空腔。只有一个开口处。采用两种方式进行消化:腺细胞分泌消化液,在消化腔内进行细胞外消化;营养细胞伸出伪足,包裹食物颗粒形成食物泡,进行细胞内消化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消化腔
xiāo
消
huà
化
qiāng
腔
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
化为泡影
腔口
腔子
腔拍
腔派
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
