Bản dịch của từ 消去反应 trong tiếng Việt
消去反应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
消去反应 (Danh từ)
【xiāo qù fǎn yìng】
01
Phản ứng loại bỏ (hoá học): phản ứng trong đó phân tử hữu cơ mất đi một phân tử nhỏ (như H2O, HBr, H2) để tạo hợp chất không no (ví dụ: mất HBr tạo ra anken).
有机化合物分子在适当条件下,从一个分子中脱去水、卤化氢、氢等小分子而生成不饱和化合物的反应。如溴丙烷在naoh乙醇溶液中加热,脱去溴化氢而生成丙烯的反应。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消去反应
xiāo
消
qù
去
fǎn
反
yìng
应
Các từ liên quan
消不得
消不的
消中
消乏
消亡
去世
去事
去任
去伪存真
去位
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨丶ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枵
嘵
嚣
熇
箾
侾
灲
嚻
绡
毊
莦
瀟
滌
㶞
潊
潅
涴
洨
溠
㶠
汝
㴏
滮
汃
荻
䯄
埖
崋
蚜
袦
晊
紦
𠕞
烆
弳
㓑
消息
消费
取消
消失
消耗
消化
消极
消除
消防
消灭
