Bản dịch của từ 消御 trong tiếng Việt

消御

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

消御 (Động từ)

xiāo yù
01

Loại bỏ, xóa bỏ hoặc phòng ngừa, đề phòng (giảm thiểu mối nguy hay tấn công)

消除﹑防御。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 消御

xiāo

Các từ liên quan

消不得
消不的
消中
消乏
消亡
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
消
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
㴅, 痟, 逍, 銷, 𣱩, 硝
Hình thái radical:
⿰,⺡,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép